Quyết toán tài chính năm học 2020-2021
Lượt xem:
Quyết toán tài chính năm học 2020-2021
| (BiÓu sè 02: Ban hµnh kÌm theo Th«ng t 90 ngày 28 tháng 9 năm 2018 cña Bé tµi chÝnh) |
|||||||||
| Đơn vị: Trường MN Đinh Xá |
|||||||||
| Mã chương: 622 |
|||||||||
| QuyÕt to¸n thu- chi c¸c kho¶n ®ãng gãp n¨m häc 2020-2021 |
|||||||||
| ( KÌm theo QuyÕt ®Þnh sè /Q§- MN§X ngµy 04/6/2021 |
|||||||||
| cña HiÖu trëng trêng MÇm non Trịnh xá |
của Hiệu trưởng trường Mầm non Đinh Xá) |
||||||||
| STT | Néi dung | Sè liÖu b¸o c¸o quyÕt to¸n |
Sè liÖu quyÕt to¸n ®îc duyÖt |
Trong ®ã | |||||
| Quü l¬ng | Mua s¾m, söa ch÷a |
TrÝch lËp c¸c quü |
|||||||
| I | QuyÕt to¸n thu | ||||||||
| A | Tổng số thu | ||||||||
| 1 | Thu phí, lệ phí | ||||||||
| a | Học phí | 344.210.000 | 344.210.000 | ||||||
| Số dư năm học 2019-2020 chuyển sang |
150.087.500 | 150.087.500 | |||||||
| Thu HK I NH 2020-2021 | 105.755.000 | 105.755.000 | |||||||
| Thu HK II NH 2020-2021 |
83.135.000 | 83.135.000 | |||||||
| Thu cấp bù HP NH 2019-2020 |
5.232.500 | 5.232.500 | |||||||
| 2 | Thu sự nghiệp khác | 1.397.635.000 | 1.397.635.000 | ||||||
| a | Các khoản thu thỏa thuận |
1.258.985.000 | 1.258.985.000 | ||||||
| 2.1 | Tiền ăn | 802.785.000 | 802.785.000 | ||||||
| 2.2 | Phục vụ nuôi ăn bán trú ( trả công nv nấu ăn, điện, nước, chất đốt, vật rẻ, vệ sinh…) |
413.700.000 | 413.700.000 | ||||||
| * Số dư NH 2019-2020 chuyển sang |
– | – | |||||||
| * Thu NH 2020-2021 | 413.700.000 | 413.700.000 | |||||||
| 2.3 | Mua sắm bổ sung CCDC phục vụ nuôi ăn |
42.500.000 | 42.500.000 | ||||||
| b | Các khoản thu hộ – chi hộ |
138.650.000 | 138.650.000 | ||||||
| Tiền học liệu | 138.650.000 | 138.650.000 | |||||||
| B | Chi từ nguồn thu được để lại |
||||||||
| 1 | Học phí | 54.333.000 | 54.333.000 | ||||||
| 2 | Thu sự nghiệp khác | 1.397.635.000 | 1.397.635.000 | ||||||
| a | Các khoản thu thỏa thuận |
1.258.985.000 | 1.258.985.000 | ||||||
| Tiền ăn | 802.785.000 | 802.785.000 | |||||||
| Phục vụ nuôi ăn bán trú ( trả công nv nấu ăn, điện, nước, chất đốt, vật rẻ, vệ sinh…) |
413.700.000 | 413.700.000 | |||||||
| Mua sắm bổ sung CCDC phục vụ nuôi ăn |
42.500.000 | 42.500.000 | |||||||
| b | Các khoản thu hộ – chi hộ |
138.650.000 | 138.650.000 | ||||||
| Tiền học liệu | 138.650.000 | 138.650.000 | |||||||
| C | Số thu nộp NSNN | 188.890.000 | 188.890.000 | ||||||
| 1 | Học phí | 188.890.000 | 188.890.000 | ||||||
| II | Quyết toán chi các khoản thu |
1.397.635.000 | 1.397.635.000 | ||||||
| II.1 | Các khoản thu thỏa thuận |
1.258.985.000 | 1.258.985.000 | ||||||
| 1 | Tiền ăn | 802.785.000 | 802.785.000 | ||||||
| 2 | Phục vụ nuôi ăn bán trú ( trả công nv nấu ăn, điện, nước, chất đốt, vật rẻ, vệ sinh…) |
413.700.000 | 413.700.000 | ||||||
| 3 | Chi mua sắm bổ sung CCDC phục vụ nuôi ăn |
42.500.000 | 42.500.000 | ||||||
| II.2 | Các khoản thu hộ – chi hộ |
138.650.000 | 138.650.000 | ||||||
| 1 | Quỹ học liệu | 138.650.000 | 138.650.000 | ||||||
| * Chi mua sắm tài liệu học phẩm của trẻ |
138.650.000 | 138.650.000 | 138.650.000 | ||||||
| III | Quyết toán chi học phí |
54.333.000 | 54.333.000 | – | 54.333.000 | ||||
| * Chi ho¹t ®éng d¹y vµ häc | 12.823.000 | 12.823.000 | 12.823.000 | ||||||
| *Chi mua s¾m tr¨ng thiÕt bÞ d¹y vµ häc | 15.400.000 | 15.400.000 | 15.400.000 | ||||||
| * Chi kh¸c | 26.110.000 | 26.110.000 | 26.110.000 | ||||||
| Đinh Xá, ngày 04 tháng 6 năm 2021 |
|||||||||
| Hiệu trưởng |
|||||||||
| Trần Thị Thủy | |||||||||
Các tin khác
- Hàng nghìn sinh viên Hồng Kông nghỉ học để phản đối Trung Qu� 23/09/2014
- Lại xuất hiện ‘luống cày’ trên cây cầu nghìn tỷ 23/09/2014
- Bé trai thủng mắt, đứt lìa ngón tay vì đồ chơi Trung Quốc phát 23/09/2014
- Bộ trưởng ăn bánh mì tiếp dân mãi được không? 23/09/2014
- Giả danh Ban tổ chức Hoa hậu để lừa đảo 23/09/2014
- Lộ diện iPhone 6 mạ vàng 24K ở Việt Nam 23/09/2014
- Chủ tịch Quốc hội ‘truy’ án oan từ Nguyễn Thanh Chấn t� 23/09/2014
- Chú rể nửa năm trốn trong rừng vì sợ hãi cô dâu có 3 giấy kha 23/09/2014
- Mới 5 tuổi đã cao 1,73 m 23/09/2014
- ‘Tôi sợ sự giả dối truyền đến đời con cháu’ 23/09/2014